“Quý giá” là một mô tả từ về thời gian bằng tiếng Việt. Vậy tiếng Anh là gì? Làm thế nào để đọc? Làm thế nào để phát âm? Có từ vựng nào liên quan đến quý bằng tiếng Anh không? Hãy khám phá Khỉ rõ ràng hơn trong bài viết sau đây.
- Sử dụng phần mềm học toán lớp 2 trong quá trình giáo dục trẻ, nên hay không? Và các ứng dụng uy tín nhất hiện nay
- Sao Hay Ra Dẻ Quá nghĩa là gì? Tại sao cụm từ này phổ biến?
- 15 Website luyện viết tiếng Anh cơ bản theo chủ đề được ưa chuộng nhất
- Tổng hợp 100+ bài tập tiếng anh cho trẻ 8 tuổi và cách giải chi tiết nhất
- Tiếng việt lớp 4 từ láy là gì? Bí quyết giúp bé chinh phục mọi bài tập về từ láy dễ dàng
Quý giá là gì?
Bạn được gọi là danh từ chỉ có thời gian tương đương với 3 tháng liên tiếp là một phần tư, bao gồm cả tháng 1 – 2 – 3, 4 – 5 – 6, 7 – 8 – 9, 10 – 11 – 12 – Vì vậy, tổng cộng của 1 năm sẽ có 4 quý, khi kết thúc 4 quý sẽ là một năm kết thúc 1 năm và một năm mới bắt đầu tiếp tục.
Bạn đang xem: Quý tiếng Anh là gì? Gợi ý các từ vựng và mẫu câu giao tiếp về “quý” trong tiếng Anh
Tiếng Anh là gì?
Trong tiếng Anh, “quý giá” được dịch là quý và được dịch như sau: “Quarter là một trong bốn phần bằng hoặc tương đương bất cứ điều gì có thể hoặc có thể được lặn.”
Theo đó, 4 phần tư của năm bằng tiếng Anh sẽ là:
- Q1: quý 1 / quý đầu tiên
- Q2: Quý hai
- Quý 3: Quý thứ ba
- Câu 4: quý thứ tư
Ví dụ về bạn bằng tiếng Anh
Để có thể hiểu rõ hơn về tiếng Anh? Mọi người có thể tham khảo một số ví dụ sau:
Ý nghĩa tiếng Anh
|
Ý nghĩa của người Việt Nam
|
Hôm thứ Hai, chính phủ cho biết GDP đã mở rộng 4,2% trong nửa đầu năm so với một năm trước đó, với tăng trưởng tăng tốc lên 5,2% trong quý hai từ 3,3% trong quý đầu tiên
|
Xem thêm : Cách lấy lại gốc tiếng Anh lớp 8 nhanh chóng, hiệu quả Vào ngày thứ hai, chính phủ cho biết GDP đã tăng 4,2% trong sáu tháng đầu năm so với năm trước, với mức tăng trưởng tăng tốc 5,2% trong quý thứ hai từ 3,3% trong quý đầu tiên.
|
Bạn đã thấy những con số trong quý này chưa?
|
Bạn đã thấy dữ liệu kinh doanh hàng quý này chưa?
|
Tôi nhận được hóa đơn tiền điện mỗi quý
|
Mỗi quý tôi có hóa đơn điện
|
Một sự chậm lại đã được dự kiến, đặc biệt ở Nhật Bản, có mức tăng trưởng kỷ lục trong quý trước
|
Sự suy giảm này đã được dự đoán, đặc biệt là ở Nhật Bản ở nước này có tăng trưởng kỷ lục trong quý trước.
|
Công ty vào thứ Sáu đã công bố lợi nhuận 5,6 tỷ đô la trong quý hai năm 2017 kéo dài từ tháng 10 đến tháng 12
|
Vào thứ Sáu, công ty đã công bố lợi nhuận 5,6 tỷ đô la Mỹ trong quý hai năm 2017 từ tháng 10 đến tháng 12.
|
Họ có các khu vực liên tiếp của lợi nhuận và doanh thu kỷ lục.
|
Họ có lợi nhuận và ghi lại doanh thu cao trong một số quý liên tiếp.
|
Con số 3,6 tỷ đô la đó lớn hơn 500 triệu đô la so với ngân hàng ban đầu đã tính toán buộc phải khôi phục kết quả quý đầu tiên
|
Mất 3,6 tỷ cao hơn so với tính toán ban đầu của ngân hàng, 4500 triệu đô la buộc ngân hàng phải thông báo cho kết quả tài chính quý đầu tiên của mình.
|
Đó là kết thúc của quý
|
Nó đã biến mất.
|
Các ngân hàng đã được thúc đẩy hơn nữa bằng cách giao dịch lợi nhuận đối với trái phiếu chính phủ cũng như sự gia tăng trong thị trường vốn chủ sở hữu ở Tharter.
|
Các ngân hàng đã được thúc đẩy bởi các giao dịch trái phiếu của chính phủ cũng như sự gia tăng thị trường vốn chủ sở hữu trong quý thứ ba.
|
Một số từ vựng liên quan đến bạn bằng tiếng Anh
Để có thể giao tiếp tiếng Anh với chủ đề “quý giá”, đòi hỏi mọi người phải tích lũy từ vựng phù hợp hơn. Dưới đây khỉ sẽ tóm tắt một số từ vựng và cụm từ liên quan đến bạn bằng tiếng Anh để có nhiều người tham khảo hơn:
Kết luận
Trên đây là câu trả lời cho “Tiếng Anh là gì? Đây được coi là một từ đặc biệt thường được sử dụng bằng văn bản tại các sự kiện, tin tức, kinh tế và cuộc sống hàng ngày. Hy vọng, dựa trên sự chia sẻ của mọi người, bạn có thể sử dụng từ này vào đúng thời điểm bằng tiếng Anh giao tiếp một cách hiệu quả.
Nguồn: https://timhieulichsuquancaugiay.edu.vn
Danh mục: Giáo dục
Ý kiến bạn đọc (0)